AFM043 Thiết bị thực hành Khí nén Cơ bản — Thiết bị Giáo dục và Đào tạo Nghề về Khí nénI. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Sản phẩm bao gồm một bộ xử lý khí, một bộ truyền động khí nén, một nhóm các linh kiện khí nén và một bộ van công suất. Thông qua thiết bị đào tạo này, người dùng có thể làm quen với cách sử dụng cơ bản của từng linh kiện riêng lẻ; đồng thời hiểu rõ và thiết kế các bài thực hành nhằm đạt được những mục đích khác nhau thông qua sự phối hợp hoạt động giữa các linh kiện.
Nhờ thiết bị này, người dùng có thể nắm vững các nguyên lý hoạt động cũng như các phương pháp điều khiển, từ đó trau dồi những kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công tác kiểm thử. Sản phẩm rất phù hợp cho việc giảng dạy và đánh giá kỹ năng thực hành trong các chuyên ngành liên quan.
1.2 Tính năng sản phẩm
1. Không yêu cầu các điều kiện lắp đặt đặc biệt hay cần đến giao diện nguồn điện riêng biệt.
2. Hoạt động ổn định, độ tin cậy và độ bền cao hơn trong quá trình sử dụng nhờ thiết kế mạch khí đơn giản hóa.
3. Tốc độ phản hồi nhanh; trong phạm vi điều khiển cho phép, tốc độ phản hồi có thể đạt đến mức mili giây.
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Đèn báo khí nén: áp suất hoạt động 0.1 - 0.8 Mpa.
Máy nén khí (máy bơm khí không dầu): 220V, 550W, 8L.
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 900 * 400 * 878 mm
Trọng lượng: < 100 kg

III. Tên gọi và giới thiệu chức năng các thành phần sản phẩm
3.1 Các bộ phận chính của sản phẩm
STT Tên gọi
1 Bộ lọc khí 3 thành phần (Triplet)
2 Van nút nhấn 3/2 chiều (Thường mở)
3 Van nút nhấn 3/2 chiều (Thường đóng)
4 Van xoay 3/2 chiều
5 Van xoay 3/2 chiều
6 Đồng hồ đo áp suất
7 Đèn báo khí nén
8 Van xả nhanh
9 Van OR (Van hội)
10 Bộ chia nguồn khí
11 Van trễ
12 Van AND (Van kép)
13 Van con thoi (Shuttle valve)
14 Van chuyển đổi 3/2 chiều (Thường mở)
15 Van chuyển đổi 3/2 chiều (Thường đóng)
16 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí kép
17 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí đơn
18 Van đảo chiều 3/2 chiều điều khiển khí đơn
19 Van trình tự
20 Xy lanh tác động kép
21 Xy lanh tác động đơn
22 Công tắc hành trình dạng con lăn
23 Công tắc hành trình dạng đòn bẩy
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT Tên gọi
1 Ống khí
2 Kéo cắt ống khí
3 Khối chia ống khí
4 Cút nối chữ T (Khí nén)
5 Cút nối thẳng
6 Ống khí lò xo
IV. Danh mục cấu hình sản phẩm
STT Tên gọi Số lượng
1 Bộ lọc khí 3 thành phần (Triplet) 1
2 Nguồn khí 1
3 Van trễ 1
4 Van AND (Van kép) 1
5 Van con thoi (Shuttle valve) 1
6 Van chuyển đổi 3/2 chiều (Thường mở) 2
7 Van chuyển đổi 3/2 chiều (Thường đóng) 1
8 Van OR (Van hội) 1
9 Van xả nhanh 1
10 Van nút nhấn 3/2 chiều (Thường mở) 2
11 Van nút nhấn 3/2 chiều (Thường đóng) 2
12 Van xoay 3/2 chiều 1
13 Van xoay 5/2 chiều 1
14 Đồng hồ đo áp suất 1
15 Đèn báo khí nén 2
16 Van trình tự 1
17 Van đảo chiều 3/2 chiều điều khiển khí đơn 2
18 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí đơn 1
19 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí kép 3
20 Xy lanh tác động kép 2
21 Xy lanh tác động đơn 1
22 Công tắc hành trình kiểu con lăn 2
23 Công tắc hành trình kiểu đòn bẩy 2
24 Bơm khí 1
25 Ống dẫn khí 50m
26 Kéo cắt ống khí 1
27 Chặn ống khí 10
28 Cút nối chữ T khí nén 5
29 Cút nối thẳng 2
30 Ống dẫn khí lò xo 1
V. Danh mục thực hành
Thực hành 1: Thử nghiệm xy lanh tác động kép
Thực hành 2: Thử nghiệm van khe (Slotting valve)
Thực hành 3: Thử nghiệm van trễ
Thực hành 4: Thử nghiệm van áp suất kép
Thực hành 5: Thử nghiệm van OR (van con thoi)
Thực hành 6: Thử nghiệm van AND (van logic)
Thực hành 7: Thử nghiệm van đảo chiều 5/2 điều khiển khí kép
Thực hành 8: Thử nghiệm van đảo chiều 5/2 điều khiển khí đơn
Thực hành 9: Thử nghiệm công tắc hành trình kiểu con lăn và kiểu đòn bẩy
