• Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt
  • Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt

Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt

No.AFT126
AFT126 Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt
Kích thước
2150mm*965mm*2170mm
Cân nặng
<200 kg
  • Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt

Sự miêu tả

AFT126 Trình diễn lắp đặt nước uống Trường đào tạo sư phạm Đào tạo phòng thí nghiệm Thiết bị phòng thí nghiệm nhiệt
I. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Tổng quan
Thiết bị giảng dạy hệ thống nước sinh hoạt này được thiết kế cho các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo và người dùng gia đình. Thiết bị nhằm mục đích minh họa toàn bộ quy trình xử lý và phân phối nước sinh hoạt một cách trực quan và tương tác. Thiết bị tích hợp nhiều mô-đun như cung cấp và phân phối, có thể giảng dạy toàn diện và có hệ thống các kiến ​​thức liên quan về hệ thống nước sinh hoạt và nâng cao khả năng thực hành của học viên.
1.2 Đặc điểm
1. Sản phẩm có vẻ ngoài đẹp mắt, được đánh dấu bằng nhiều màu sắc khác nhau, nguyên lý hoạt động rõ ràng và súc tích.
2. Thiết bị được chế tạo bằng khung nhôm định hình, mặt bảng điều khiển làm bằng tấm nhôm-nhựa. Tất cả các thiết bị thí nghiệm được lắp đặt trên tấm nhôm-nhựa để thuận tiện cho việc quan sát thí nghiệm.
3. Phần điện được lắp đặt bên trong hộp chống nước để đảm bảo an toàn và độ tin cậy của thí nghiệm.
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC220V.
Thông số rơle thời gian: AC220V; điều khiển chu kỳ 0.1S-99H.
Thông số an toàn về nhiệt độ và áp suất: 90℃/0.6Mpa.
Thông số bơm: Công suất 105W; Điện áp AC220V; Lưu lượng 50L/phút; Cột áp 6m.
Thông số bộ gia nhiệt: 3500W.
Điều kiện môi trường làm việc: Nhiệt độ môi trường: 10℃~30℃ Độ ẩm tương đối < 75% (25℃).
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 2150mm*965mm*2170mm
Trọng lượng: <200kg

III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Linh kiện chính
Số hiệu    Tên
1    Van điều chỉnh lưu lượng đầu vào
2    Đồng hồ đo nước
3    Bộ điều chỉnh áp suất lọc
4    Vòi nước máy
5    Van giảm áp
6    Van một chiều
7    Bộ gia nhiệt
8    Bơm nước
9    Van an toàn
10    Van an toàn đầu vào ống xả
11    Van xả
12    Van xả đầu vào ống xả
13    Van điều chỉnh
14    Van trộn điều khiển đơn
15    Van trộn điều khiển kép
16    Vòi sen
17    Van cách ly
18Bình chứa nước
19    Ống xả bình chứa nước
20    Đầu vào ống xả bình chứa nước
3.2 Linh kiện điện
Số    Tên
1    Cầu dao nguồn chính
2    Cầu dao lò sưởi
3    Cầu dao bơm nước
4    Đèn báo nguồn
5    Đèn báo bơm nước đang chạy
6    Rơ le thời gian
IV. Danh sách Cấu hình Sản phẩm
Số    Tên    Số lượng
1    Máy bơm nước    1
2    Van góc    3
3    Van cửa    2
4    Máy sưởi    1
5    Van trộn điều khiển đơn    1
6    Vòi sen    1
7    Van trộn điều khiển kép    1
8    Bồn chứa nước    1
9    Vòi nước máy    2
10    Van điều chỉnh áp suất lọc    1
11    Van giảm áp    2
12    Đồng hồ đo nước 1
13    Van cách ly    2
14    Van một chiều    2
15    Cầu dao    3
16    Rơ le thời gian    1
V.Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Kết nối đường ống
Thí nghiệm 2: Sử dụng đồng hồ nước
Thí nghiệm 3: Sử dụng bình nước nóng mô phỏng
Thí nghiệm 4: Sử dụng van trộn điều khiển kép
Thí nghiệm 5: Sử dụng van trộn điều khiển đơn