• Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề
  • Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề

Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề

No.AFM046
AFM046 Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề
Kích thước
1060mm×810mm×1710mm
Cân nặng
<100kg
  • Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề

Sự miêu tả

AFM046 Thiết bị Đào tạo Cơ cấu Chấp hành Điện - Khí nén | Thiết bị Đào tạo Khí nén | Thiết bị Giảng dạy | Thiết bị Đào tạo Nghề
1. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Thiết bị bao gồm một bộ truyền động điện, một bộ truyền động khí nén, một nhóm các linh kiện khí nén và một cảm biến. Thông qua thiết bị đào tạo này, người học có thể làm quen với cách sử dụng cơ bản của từng linh kiện riêng lẻ; đồng thời hiểu rõ và thiết kế các bài thực hành nhằm đạt được những mục đích khác nhau thông qua sự phối hợp hoạt động giữa các linh kiện.
Nhờ thiết bị này, người học có thể nắm vững các nguyên lý hoạt động cũng như các phương pháp điều khiển, từ đó trau dồi những kiến ​​thức và kỹ năng chuyên môn cần thiết cho công tác kiểm thử. Sản phẩm phù hợp cho việc giảng dạy và đánh giá kỹ năng thực hành trong các chuyên ngành liên quan.
1.2 Tính năng sản phẩm
1. Không yêu cầu các điều kiện lắp đặt đặc biệt hay giao diện nguồn điện riêng biệt.
2. Hoạt động ổn định, đáng tin cậy và bền bỉ hơn trong quá trình sử dụng nhờ hệ thống mạch khí được thiết kế đơn giản hóa.
3. Tốc độ phản hồi nhanh; trong phạm vi điều khiển, tốc độ phản hồi có thể đạt đến mức mili giây.
4. Độ tin cậy cao.
2. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Van điện từ điều khiển đơn, 3 cửa 2 vị trí, thường mở: 3v110-06, DC24V
Động cơ khí xoay: CRB2BS40-180S
Van điện từ: 4V220-08, DC24V
Van tiết lưu khí nén: SL4-M5
Xy lanh tác động kép, hai cần: MID20X100SLB
Xy lanh tác động đơn: MSA16x50SCALB (kèm van giảm áp)
Van điều khiển thủ công dạng núm xoay: M3HS110-06
Đồng hồ đo áp suất: Y-40, 0-1MPa
Bộ nguồn chuyển mạch (Switching power supply): JM-120W-24V; đầu vào AC110-220V, đầu ra DC24V/5A
Cảm biến tiệm cận điện dung: SRY18-08NA, loại NPN thường mở, dây dài 1.5m
Rơ-le trung gian: YJ4N-GS, DC24V; điện áp cuộn hút DC24V, dòng điện 5A
Cảm biến tiệm cận cảm ứng (có thể điều chỉnh): SJY18-08NA, 10-30V, NPN, thường mở, dây dài 1.5m, khoảng cách phát hiện SN 8mm
Công tắc hành trình dạng con lăn (Micro switch): QZ-1703, 380V/15A
Cảm biến tiệm cận / Cảm biến quang điện: SGY18-D30NA, DC10-30V, thường mở, NPN
Cảm biến vị trí quang điện: khoảng cách phát hiện 2-20cm, tín hiệu đầu ra 0-10V, điện áp nguồn DC24V, kích thước M18
Cảm biến quang sợi dạng ma trận: SJ-DT-GQ10
Bộ khuếch đại quang sợi: KS-V81N, loại NPN
Bộ giảm tốc DC Động cơ: ZGA37RG, 24V, 20 vòng/phút
Cảm biến quang điện phản xạ khuếch tán M8: NPN thường hở, E3HT-DS3E1 (khoảng cách 3cm không điều chỉnh được)
Công tắc áp suất: SY-S60-012 (1-12 bar)
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 1060mm × 810mm × 1710mm
Trọng lượng: <100kg

3. Tên gọi các thành phần và giới thiệu chức năng sản phẩm
3.1 Các bộ phận chính của sản phẩm
STT    Tên gọi
1    Xy lanh tác động kép không cần trục
2    Van điện từ 3/2 thường mở (tác động đơn)
3    Cảm biến vị trí quang điện
4    Công tắc áp suất
5    Động cơ khí nén
6    Van điện từ 5/2 (tác động kép)
7    Cảm biến quang sợi ma trận
8    Bộ khuếch đại quang sợi
9    Công tắc quang điện phản xạ khuếch tán
10    Xy lanh tác động kép có cần trục
11    Van điện từ 5/3 (tác động kép)
12    Công tắc vi hành trình dạng con lăn
13    Công tắc tiệm cận cảm ứng
14    Van điện từ 3/2 (tác động đơn)
15    Xy lanh tác động đơn
16    Cảm biến tiệm cận điện dung
17    Động cơ giảm tốc DC
18    Nút nhấn tự nhả
19    Nút nhấn tự giữ
20    Rơ-le trung gian
21    Aptomat (Cầu dao tự động)
22    Công tắc xoay dùng chìa khóa
23    Cầu chì
24    Đèn báo nguồn
25    Nút nhấn dừng khẩn cấp
26    Cọc đấu dây ngõ ra 24V
27    Cổng cấp khí vào
28    Công tắc cấp khí
29    Núm điều chỉnh áp suất khí
30    Đồng hồ đo áp suất khí
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT    Tên gọi
1    Dây điện 2mm dài 100cm (màu đen)
2    Dây điện 2mm dài 100cm (màu đỏ)
3    Dây điện 2mm dài 100cm (màu vàng)
4    Cầu chì
5    Kéo cắt ống khí
6    Dây điện 2mm dài 50cm (màu đen)
4. Danh mục cấu hình sản phẩm
STT    Tên gọi    Số lượng
1    Xy lanh tác động kép không cần trục    1
2    Van điện từ 3/2 thường mở (tác động đơn)    1
3    Cảm biến vị trí quang điện    1
4    Công tắc áp suất    1
5    Van điện từ 5/2 (tác động kép)    1
6    Động cơ khí nén    1
7    Cảm biến quang sợi ma trận    1
8    Bộ khuếch đại quang sợi    1
9    Công tắc quang điện phản xạ khuếch tán    1
10    Xy lanh tác động kép có cần trục    1
11    Van điện từ 5/3 (tác động kép)    1
12    Công tắc vi hành trình dạng con lăn    1
13    Công tắc tiệm cận cảm ứng    1
14    Van điện từ 3/2 (tác động đơn)    1
15    Xy lanh tác động đơn 1
16    Cảm biến tiệm cận điện dung    1
17    Động cơ giảm tốc DC    1
18    Rơ-le trung gian    1
19    Nút nhấn tự nhả    1
20    Nút nhấn tự giữ    1
21    Aptomat    1
22    Công tắc chìa khóa    1
23    Cầu chì    1
24    Đèn báo nguồn    1
25    Nút nhấn dừng khẩn cấp    1
26    Cọc đấu dây đầu ra 24V    1
27    Cổng cấp khí    1
28    Công tắc cấp khí    1
29    Núm điều chỉnh áp suất khí    1
30    Đồng hồ đo áp suất khí    1
31    Dây điện 2mm dài 100cm (màu đen)    10
32    Dây điện 2mm dài 100cm (màu đỏ)    10
33    Dây điện 2mm dài 100cm (màu vàng)    10
34    Ống cầu chì    5
35    Kéo cắt ống khí    1
36    Dây điện 2mm dài 50cm (màu đen)    10
5. Danh mục thực hành
Thực hành 1: Thử nghiệm xi lanh tác động kép không cần thanh piston
Thực hành 2: Thử nghiệm đấu nối động cơ khí nén
Thực hành 3: Thử nghiệm xi lanh tác động kép
Thực hành 4: Thử nghiệm xi lanh tác động đơn