AFT078 Thiết bị thí nghiệm nhiệt Bơm nhiệt cơ khí — Thiết bị giáo dục và giảng dạy1 Thông số kỹ thuật
Nghiên cứu hệ thống bơm nhiệt sử dụng mạch nước làm tải
Mạch lạnh bao gồm máy nén, dàn bay hơi có quạt, van tiết lưu nhiệt và bộ trao đổi nhiệt dạng cuộn đồng trục đóng vai trò dàn ngưng
Mạch nước nóng bao gồm bơm, bồn chứa và dàn ngưng đóng vai trò bộ gia nhiệt
Hỗ trợ làm mát bổ sung thông qua cuộn ống đặt trong bồn chứa nước nóng và nguồn nước làm mát bên ngoài
Ghi nhận và hiển thị tất cả các giá trị đo lường liên quan
Lưu lượng khối lượng môi chất lạnh được phần mềm tính toán dựa trên các giá trị đo lường đã ghi nhận
Phần mềm thu thập dữ liệu qua cổng USB, tương thích với hệ điều hành Windows 7, 8.1, 10
Môi chất lạnh R513A, GWP: 631

2 Dữ liệu kỹ thuật
Máy nén
Công suất lạnh: 372W tại 7,2/55°C
Công suất tiêu thụ: 205W tại 7,2/55°C
Bộ trao đổi nhiệt dạng ống lồng đồng trục (bộ ngưng tụ)
Lượng môi chất lạnh: 0,55L
Lượng nước: 0,3L
Bộ bay hơi dạng ống cánh
Diện tích trao đổi nhiệt: xấp xỉ 0,175m²
Bơm
Lưu lượng tối đa: 1,9m³/h
Cột áp tối đa: 1,4m
Thể tích bình chứa nước nóng: xấp xỉ 4,5L
Môi chất lạnh: R513A
GWP: 631
Lượng nạp: 1kg
Tương đương CO2: 0,6 tấn
Phạm vi đo
Áp suất: 2x -1…15bar
Nhiệt độ: 4x 0…100°C, 2x -100…100°C
Công suất: 0…6000W
Lưu lượng: 0…108L/h (nước)
Lưu lượng: 10…160L/h (nước làm mát)
Lưu lượng: 0…17kg/h (môi chất lạnh)
230V, 50Hz, 1 pha; 230V, 60Hz, 1 pha
120V, 60Hz, 1 pha
Tùy chọn tiêu chuẩn UL/CSA
Kích thước và trọng lượng
DxRxC: 1630mm x 800mm x 1900mm
Trọng lượng: Xấp xỉ 195kg
Đồng hồ đo điện: Loại ghi nhận điện năng (Watt-hour)
Đầu vào điện cho máy nén được đo bằng một watt kế kỹ thuật số, được thiết kế nhằm giúp sinh viên đạt được sự hiểu biết chung và khả năng đánh giá về hiệu suất cũng như các đặc tính của một bơm nhiệt hoạt động theo chu trình nén hơi và sử dụng máy nén dẫn động bằng điện; thiết bị này phù hợp cho mọi cấp độ đào tạo, từ giáo dục nghề nghiệp đến bậc đại học.
Không khí môi trường có chất lượng thấp
Công được đưa vào hệ thống dưới dạng năng lượng điện thông qua một máy nén kín hoàn toàn
Tấm ốp: Vật liệu ABS chất lượng cao
Máy nén: Loại một xi-lanh, kín hoàn toàn
Dạng piston chuyển động tịnh tiến. Dung tích xi lanh động cơ: khoảng 8,85 cm³
Bình ngưng tụ: trao đổi nhiệt giữa nước và môi chất lạnh
Bình chứa môi chất lỏng: có trang bị van; có khả năng chứa toàn bộ lượng môi chất lạnh trong hệ thống khi cần thiết
Bình bay hơi: trao đổi nhiệt giữa không khí và môi chất lạnh
Nhiệt kế kỹ thuật số: độ phân giải 0,1 °C, có công tắc chọn để đọc dữ liệu từ một trong sáu cặp nhiệt điện
Lưu lượng kế (x 2): loại hiển thị theo nguyên lý diện tích biến thiên
Dùng để đo lưu lượng của môi chất lạnh R134a và nước (H2O)
Đồng hồ áp suất (x 2): dùng để hiển thị áp suất của môi chất lạnh R134a tại bình bay hơi và bình ngưng tụ
Các tính năng an toàn: Công tắc áp suất cao tại bình ngưng tụ
và công tắc bảo vệ nhiệt cho máy nén. Công tắc dòng rò (RCCB). Aptomat lưỡng cực tích hợp chức năng ngắt mạch và bảo vệ quá tải
