• Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.
  • Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.

Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.

No.AFM025P
AFM025P Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.
Thông số nguồn điện
Điện xoay chiều một pha 220V 50Hz
Bộ ngắt mạch bảo vệ chống rò rỉ
2P; 16A
Thông số bộ truyền nhiệt độ
PT100; DC24V; 0-100℃; đầu ra 4-20mA
  • Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.

Description

AFM025P Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị huấn luyện quy trình kiểm soát.
I. Tổng quan sản phẩm
1.1 Tổng quan
Bàn học nghiên cứu quy trình điều chỉnh áp suất cho phép: nghiên cứu nguyên lý điều chỉnh, hiệu chuẩn và tham số hóa các bộ điều chỉnh, bộ chuyển đổi, bộ truyền tín hiệu và van. Nghiên cứu điều chỉnh vòng lặp, điều chỉnh kiểu tất cả hoặc không, điều chỉnh kiểu P/PI/PID, điều chỉnh trễ với nhiệt độ thay đổi. Tính toán bằng phần mềm giám sát và bảng giám sát thu thập dữ liệu.
1.2 Đặc điểm
1. Thiết kế sản phẩm nhỏ gọn, đẹp, chắc chắn và bền bỉ
2. Sản phẩm được thiết kế dạng mô-đun, cấu trúc rõ ràng và dễ hiểu
3. Thiết kế sản phẩm an toàn, có lắp đặt van an toàn để đảm bảo an toàn cho người sử dụng
4. Sản phẩm hỗ trợ số hóa, dữ liệu có thể được thu thập thông qua máy tính
II. Thông số hiệu năng
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC 220V 50Hz một pha
Cầu dao bảo vệ rò rỉ: 2P; 16A;
Thông số bộ truyền tín hiệu nhiệt độ: PT100; DC 24V; 0-100℃; Ngõ ra 4-20mA
Điều kiện môi trường làm việc: nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃, độ ẩm tương đối < 85% (25℃).
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước 1: 580*580*1230mm
Trọng lượng 1: <50kg
Kích thước 2: 1010*440*780mm
Trọng lượng 2: <50kg

III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
Số thứ tự    Tên
1    Đồng hồ đo mức điện tử
2    Đồng hồ đo áp suất
3    Van xả
4    Đồng hồ đo áp suất điện tử
5    Nhiệt kế
6    Động cơ khuấy
7    Bồn chứa nước trộn
8    Đồng hồ đo mức bốn liên kết
9    Khung điện
10    Công tắc mức kỹ thuật số
11    Bộ gia nhiệt
12    Cánh khuấy
13    Máy đo TDS
14    Nhiệt kế
15    Van điều khiển tỷ lệ
16    Máy đo độ dẫn điện
17    Van điện từ
18Van an toàn
19    Đồng hồ đo lưu lượng
20    Van
21    Hộp nguồn
3.2 Các bộ phận điện
Số    Tên
1    Hộp treo bộ truyền nhiệt độ
2    Hộp treo mạch điều khiển
3    Hộp treo PLC
4    Hộp treo công tắc nút nhấn
5    Cầu dao
6    Công tắc dừng khẩn cấp
7    Đầu ra DC24V
8    DC5V/DC48V
9    Mô-đun đo điện áp và dòng điện
10    Mô-đun nguồn DC
3.3 Các bộ phận phụ kiện
Số    Tên
1    Ống dẫn khí trong suốt
2    Cáp mạng
3    Dây điện màu xanh dương 2mm cáp
4    Cáp điện màu xanh lá cây 2mm
5    Cáp điện màu vàng 2mm
6    Cáp điện màu đỏ 2mm
7    Cáp điện màu đen 2mm
8    Cáp điện màu vàng 4mm
9    Cáp điện màu đỏ 4mm
10    Cáp điện màu đen 4mm
11    Cáp điện màu xanh dương 4mm
12    Cáp điện màu đen 3mm
13    Cáp điện màu đỏ 3mm
IV. Danh sách cấu hình sản phẩm
Số thứ tự    Tên    Số lượng
1    Đồng hồ đo mức điện tử    1
2    Đồng hồ đo áp suất    1
3    Van xả    1
4    Đồng hồ đo áp suất điện tử    1
5    Nhiệt kế    1
6    Động cơ khuấy    1
7    Bồn chứa nước trộn    1
8    Đồng hồ đo mức bốn liên kết    1
9    Khung điện    1
10    Công tắc mức kỹ thuật số    1
11    Bộ gia nhiệt    1
12Cánh khuấy    1
13    Máy đo TDS    1
14    Nhiệt kế    1
15    Van điều khiển tỷ lệ    1
16    Máy đo độ dẫn điện    1
17    Van điện từ    1
18    Van an toàn    1
19    Lưu lượng kế    1
20    Van    4
21    Hộp nguồn    1
22    Hộp treo bộ truyền tín hiệu nhiệt độ    1
23    Hộp treo mạch điều khiển    1
24    Hộp treo PLC 1
25 Hộp treo công tắc nút bấm 1
26 Cầu dao 1
27 Công tắc dừng khẩn cấp 1
28 Ống dẫn khí trong suốt 1
29 Cáp mạng 1
30 Cáp điện màu xanh dương 2mm 5
31 Cáp điện màu xanh lá cây 2mm 10
32 Cáp điện màu vàng 2mm 20
33 Cáp điện màu đỏ 2mm 15
34 Cáp điện màu đen 2mm 15
35 Cáp điện màu vàng 4mm 2
36 Dây điện màu đỏ 4mm 2
37 Dây điện màu đen 4mm 2
38 Dây điện màu xanh dương 4mm 2
39 Dây điện màu đen 3mm 2
40 Dây điện màu đỏ 3mm 2
V. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Thí nghiệm điều khiển van tỷ lệ lưu lượng
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm điều khiển PID bơm nước theo mực nước
Thí nghiệm 3: Thí nghiệm điều khiển PID bơm nước theo áp suất
Thí nghiệm 4: Thí nghiệm điều khiển PID gia nhiệt theo nhiệt độ
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm kiểm tra TDS